• Bạn đang ở:
  • Trang chủ
  • Biểu mẫu
  • Hướng dẫn cách ghi hợp đồng cho vay tiền chuẩn nhất dành cho mọi người

Hướng dẫn cách ghi hợp đồng cho vay tiền chuẩn nhất dành cho mọi người

Hợp đồng cho vay tiền là biểu mẫu được lập ra giữa bên vay và bên cho vay khi cả hai bên đã đạt được những thỏa thuận về việc vay tiền. Trong hợp đồng, cả bên vay và bên cho vay cần điền đầy đủ họ tên, cách liên lạc cần thiết (địa chỉ, số điện thoại), số tiền cho vay. Dưới đây là mẫu hợp đồng cho vay tiền mọi người có thể tham khảo.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-------------

HỢP ĐỒNG CHO VAY TIỀN

Hôm nay ngày:..........................................................

Tại địa điểm:..................................................................................................................................

(Nếu vay Ngân hàng và hợp tác xã tín dụng, thì có thêm yếu tố xét đơn xin của đương sự).

Chúng tôi gồm có:

Bên A: (bên cho vay)

+ Địa chỉ:........................................................................................................................................

+ Điện thoại:...................................................................................................................................

+ Đại diện là:..................................................................................................................................

+ CMND số......................................do Công an..........................cấp ngày....................................

Bên B: (bên vay)

+ Ông (bà):.....................................................................................................................................

+ CMND số......................................do Công an..........................cấp ngày.....................................

+ Địa chỉ:.........................................................................................................................................

+ Điện thoại:....................................................................................................................................

Sau khi thỏa thuận cùng nhau ký hợp đồng vay tiền với các điều khoản sau:

Điều 1: Về số lượng tiền vay

Bên A đồng ý cho bên B vay số tiền:

+ Bằng số:.......................................................................................................................................

+ Bằng chữ:.....................................................................................................................................

Điều 2: Thời hạn và phương thức vay

2.1. Thời hạn vay là.........................tháng

+ Kể từ ngày:........................................

+ Đến ngày:..........................................

2.2. Phương thức vay (có thể chọn các phương thức sau):

+ Chuyển khoản qua tài khoản:........................................................................................................

+ Mở tại ngân hàng:..........................................................................................................................

+ Cho vay bằng tiền mặt

Chuyển giao thành...................đợt

-  Đợt 1:.............................................................................................................................................

-  Đợt 2:.............................................................................................................................................

Điều 3: Lãi suất

3.1 Bên B đồng ý vay số tiền trên với lãi suất ...................% một tháng tính từ ngày nhận tiền vay.

3.2 Tiền lãi được trả hàng tháng đúng vào ngày thứ 30 tính từ ngày vay, lãi trả chậm bị phạt ............. % tháng.

3.3 Trước khi hợp đồng này đáo hạn ............. ngày; nếu bên B muốn tiếp tục gia hạn phải được sự thỏa thuận trước tại địa điểm

3.4 Trong thời hạn hợp đồng có hiệu lực không thay đổi mức lãi suất cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng này.

3.5 Khi nợ đáo hạn, bên B không trả đủ vốn và lãi cho bên A, tổng số vốn và lãi còn thiếu sẽ chuyển sang nợ quá hạn, và chịu lãi suất tính theo nợ quá hạn là ............. % một tháng.

3.6 Thời hạn thanh toán nợ quá không quá ............. ngày nếu không có sự thỏa thuận nào khác của hai bên.

Điều 4: Biện pháp bảo đảm hợp đồng

4.1 Bên B bằng lòng thế chấp (hoặc cầm cố) tài sản thuộc sở hữu của mình là ............. và giao toàn bộ bản chính giấy chủ quyền tài sản cho bên A giữ (có thể nhờ người khác có tài sản đưa giấy tờ sở hữu đến bảo lãnh cho bên B vay). Việc đưa tài sản ra bảo đảm đã được hai bên lập biên bản đính kèm sau khi có xác nhận của phòng Công chứng Nhà nước tỉnh (thành).............

4.2 Khi đáo hạn, bên B đã thanh toán tất cả vốn và lãi cho bên A, thì bên này sẽ làm các thủ tục giải tỏa thế chấp (hoặc cầm cố, bảo lãnh) và trao lại bản chính giấy chủ quyền tài sản đã đưa ra bảo đảm cho bên B.

4.3 Bên B thỏa thuận rằng, nếu không trả đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng này sau …. ngày thì bên A có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền phát mại tài sản đưa ra bảo đảm để thu hồi khoản nợ quá hạn từ bên B.

Điều 5: Trách nhiệm chi trả những phí tổn có liên quan đến hợp đồng.

Những chi phí có liên quan đến việc vay nợ như: tiền lưu kho tài sản bảo đảm, phí bảo hiểm, lệ phí tố tụng, v.v… bên B có trách nhiệm thanh toán.

Điều 6: Những cam kết chung

6.1 Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng này, nếu những nội dung khác đã quy định trong pháp luật Nhà nước không ghi trong hợp đồng này, hai bên cần tôn trọng chấp hành.

6.2  Nếu có tranh chấp xảy ra, hai bên sẽ giải quyết bằng thương lượng.

6.3 Nếu tự giải quyết không thỏa mãn, hai bên sẽ chuyển vụ việc tới Tòa án nhân dân… nơi hai bên vay cư trú.

Điều 7: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ...... tháng ....... năm ....... đến ngày ....... tháng ....... năm .......

Hợp đồng này được lập thành ....... bản. Mỗi bên giữ ....... bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                                       ĐẠI DIỆN BÊN B

       Chức vụ                                                                                                     Chức vụ

(Ký tên, đóng dấu)                                                                                   (Ký tên, đóng dấu)

 


 

 

Hướng dẫn cách ghi hợp đồng cho vay tiền

 

Hôm nay ngày: ghi rõ ngày tháng năm làm hợp đồng hoặc ngày cho vay.

Tại địa điểm: ghi cụ thể địa điểm mà bên cho vay cho bên vay vay tiền.

(Nếu vay Ngân hàng và hợp tác xã tín dụng, thì có thêm yếu tố xét đơn xin của đương sự).

Chúng tôi gồm có:

Bên A: (bên cho vay)

+ Địa chỉ: ghi rõ địa chỉ nơi bên cho vay đang sinh sống.

+ Điện thoại: ghi rõ số điện thoại có thể liên lạc được khi cần.

+ Đại diện là: ghi đầy đủ họ tên của người cho vay.

+ CMND số.....................do Công an......................cấp ngày...................: ghi rõ số chứng minh nhân dân, tên tỉnh/thành, ngày tháng năm cấp chứng minh.

Bên B: (bên vay)

+ Ông (bà): ghi đầy đủ họ tên người vay.

+ CMND số.....................do Công an......................cấp ngày....................: ghi rõ số chứng minh nhân dân, tên tỉnh/thành, ngày tháng năm cấp chứng minh của người vay.

+ Địa chỉ: ghi rõ địa chỉ nơi bên vay đang sinh sống.

+ Điện thoại: ghi rõ số điện thoại có thể liên lạc được khi cần.

Sau khi thỏa thuận cùng nhau ký hợp đồng vay tiền với các điều khoản sau:

Điều 1: Về số lượng tiền vay

Bên A đồng ý cho bên B vay số tiền:

+ Bằng số: ghi rõ số tiền bên cho vay cho bên vay bằng số.

+ Bằng chữ: ghi rõ số tiền bên cho vay cho bên vay đầy đủ bằng chữ.

Điều 2: Thời hạn và phương thức vay

2.1. Thời hạn vay là..........................tháng: ghi khoảng thời gian cho vay, tính bằng tháng.

+ Kể từ ngày: ghi rõ ngày bắt đầu cho vay.

+ Đến ngày:  ghi rõ ngày phải trả đủ số tiền trên.

2.2. Phương thức vay (có thể chọn các phương thức sau):

+ Chuyển khoản qua tài khoản: ghi rõ số tài khoản của người vay.

+ Mở tại ngân hàng: tên chi nhánh ngân hàng của tài khoản đó.

+ Cho vay bằng tiền mặt

Chuyển giao thành........đợt: ghi tổng số đợt cho vay.

-  Đợt 1: ghi rõ ngày tháng năm cho vay đợt 1.

-  Đợt 2: ghi rõ ngày tháng năm cho vay đợt 2.

Điều 3: Lãi suất

3.1 Bên B đồng ý vay số tiền trên với lãi suất ...........% một tháng tính từ ngày nhận tiền vay: ghi rõ số lãi suất mà bên cho vay cho bên vay vay tiền.

3.2 Tiền lãi được trả hàng tháng đúng vào ngày thứ 30 tính từ ngày vay, lãi trả chậm bị phạt ............. % tháng: ghi số % phải trả thêm nếu nộp trễ tiền lãi.

3.3 Trước khi hợp đồng này đáo hạn ............. ngày; nếu bên B muốn tiếp tục gia hạn phải được sự thỏa thuận trước tại địa điểm.........................ghi rõ số ngày đáo hạn và địa điểm nơi người vay muốn tiếp tục gia hạn.

3.5 Khi nợ đáo hạn, bên B không trả đủ vốn và lãi cho bên A, tổng số vốn và lãi còn thiếu sẽ chuyển sang nợ quá hạn, và chịu lãi suất tính theo nợ quá hạn là ............. % một tháng: ghi rõ số lãi suất tính theo nợ quá hạn trong một tháng.

3.6 Thời hạn thanh toán nợ quá không quá ............. ngày nếu không có sự thỏa thuận nào khác của hai bên: ghi số ngày thanh toán nợ tối đa.

Điều 4: Biện pháp bảo đảm hợp đồng

4.1 Bên B bằng lòng thế chấp (hoặc cầm cố) tài sản thuộc sở hữu của mình là ............. và giao toàn bộ bản chính giấy chủ quyền tài sản cho bên A giữ (có thể nhờ người khác có tài sản đưa giấy tờ sở hữu đến bảo lãnh cho bên B vay). Việc đưa tài sản ra bảo đảm đã được hai bên lập biên bản đính kèm sau khi có xác nhận của phòng Công chứng Nhà nước tỉnh (thành)............. ghi rõ tên tài sản thế chấp (hoặc cầm cố) của bên vay và tên tỉnh (thành) nơi người đó công chứng.

4.3 Bên B thỏa thuận rằng, nếu không trả đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng này sau …. ngày thì bên A có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền phát mại tài sản đưa ra bảo đảm để thu hồi khoản nợ quá hạn từ bên B: ghi rõ số ngày quá hạn nếu bên vay vượt quá số ngày này thì bên cho vay có quyền tịch thu tài sản nếu bên vay không thể trả xong khoản nợ.

Điều 6: Những cam kết chung

6.3 Nếu tự giải quyết không thỏa mãn, hai bên sẽ chuyển vụ việc tới Tòa án nhân dân… nơi hai bên vay cư trú: ghi tên Tòa án nhân dân mà hai bên không thể đi đến thỏa thuận về việc vay tiền.

Điều 7: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ...... tháng ....... năm ....... đến ngày ....... tháng ....... năm ....... ghi ngày tháng năm bắt đầu có hiệu lực đến ngày tháng năm hết hiệu lực.

Hợp đồng này được lập thành ....... bản. Mỗi bên giữ ....... bản: ghi tên số bản hợp đồng được lập thành và số hợp đồng bên vay và bên cho vay giữ.

- Bên cho vay và bên vay ký và ghi rõ họ tên.




Bình luận của bạn