• Bạn đang ở:
  • Trang chủ
  • Biểu mẫu
  • Mẫu phiếu khai báo tạm trú chuẩn nhất cho người nước ngoài

Mẫu phiếu khai báo tạm trú chuẩn nhất cho người nước ngoài

Phiếu khai báo tạm trú dành cho người nước ngoài (Registration card of stay) tại Việt Nam là biểu mẫu được sử dụng trong việc quản lý tạm trú người nước ngoài tại Việt Nam của công an phường, xã, thị trấn nơi công dân đó tạm trú. Nếu bạn có người thân hoặc bạn bè ở nước ngoài về Việt Nam và cần phải khai báo tạm trú thì biểu mẫu dưới đây sẽ giúp bạn làm điều đó dễ dàng hơn.

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2013)

 PHIẾU KHAI BÁO TẠM TRÚ

REGISTRATION CARD OF STAY

 

Tên khách sạn/nhà nghỉ/nhà khách/nhà riêng: (1).........................................................................................

Name of the Hotel/Guest house/Private house

số nhà.................................... đường/phố/thôn........................... phường/xã.................................................

House No. Road, Street/Village Ward/Commune

quận/huyện....................................................... thành phố/tỉnh......................................................................

District Province/City

Điện thoại/Telephone number:

 

 

PHẦN KHAI CỦA KHÁCH

FOLLOWING ITEMS ARE FILLED BY THE TENANT

1. Họ và tên (chữ in hoa):............................................................................................2. Giới tính: Nam Nữ

Full name (in block letters)                                                                                             Sex Male Female

3. Sinh ngày...... tháng...... năm.......... 4. Quốc tịch:......................................................................................

Date of birth (day, month, year)                Nationality

5. Nghề nghiệp:................................... 6. Hộ chiếu số:.................................................................................

Occupation                                               Passport number.

7. Ngày nhập cảnh................................. 8. Cửa khẩu nhập cảnh:.................................................................

Date of latest entry (day, month, year)        Port of entry

9. Mục đích nhập cảnh:..................................................................................................................................

Purpose of entry

10. Được phép tạm trú ở Việt Nam đến ngày............................ tháng.......................... năm..................

Authorized length of stay in Vietnam until (day, month, year)

11. Nhập cảnh Việt Nam:

Miễn thị thực: Ο

Visa exemption

Thị thực/thẻ tạm trú/giấy tờ khác (ghi rõ loại giấy tờ/số/thời hạn/ngày cấp/cơ quan cấp):

Visa/Temporary Resident Card/other documents (please specify the type, number and validity of such document)

.......................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

12. Nghỉ tại khách sạn/nhà nghỉ/nhà khách/nhà riêng: (1).............................................................................

Staying at Hotel/Guest house/Private house

....................... từ ngày:......... /.........../........... đến ngày......... /........./..................

  from the date(day, month, year) until the date (day, month, year)

13. Trẻ em dưới 14 tuổi đi cùng (họ tên, giới tính, ngày sinh, quốc tịch, số hộ chiếu):

Accompanying children under 14 years old (full name, sex, date of birth, nationality, passport number)

.......................................................................................................................................................................

 

 
............ , ngày...... tháng...... năm............
Place and date of declaration (day, month, year)
Ký tên
Signature
 

.......................................................................................................................................................................

Ghi chú Note on the mark (1):

(1) Nếu ở nhà dân, thì ghi họ tên chủ nhà.

In case not staying at a hotel or guesthouse, please state the landlord of the accommodation.

 

Hướng dẫn cách ghi phiếu khai báo tạm trú cho người nước ngoài

 

PHIẾU KHAI BÁO TẠM TRÚ

REGISTRATION CARD OF STAY

 

- Tên khách sạn/nhà nghỉ/nhà khách/nhà riêng (1): nơi mà người khai báo tạm trú đang ở.

Name of the Hotel/Guest house/Private house

- số nhà................................. đường/phố/thôn........................... phường/xã.......................................ghi rõ số nhà, đường/phố/thôn, phường xã nơi người đó tạm trú.

House No. Road,                      Street/Village                                   Ward/Commune

- quận/huyện.................................................... thành phố/tỉnh...........................................................ghi rõ tên quận/huyện, thành phố/tỉnh nơi người đó đang tạm trú.

District                                                                   Province/City

- Điện thoại/Telephone number: ghi số điện thoại có thể liên lạc được của chủ nhà nơi người đó đang tạm trú.

 

 

PHẦN KHAI CỦA KHÁCH

FOLLOWING ITEMS ARE FILLED BY THE TENANT

1. Họ và tên (chữ in hoa):.......................................................................................2. Giới tính: Nam Nữ: ghi đầy đủ họ tên bằng chữ in hoa và giới tính của người đang tạm trú.

Full name (in block letters)                                                                                             Sex Male Female

3. Sinh ngày...... tháng...... năm.......... 4. Quốc tịch:............................................ghi rõ ngày tháng năm sinh và quốc tịch của người đó.

Date of birth (day, month, year)                 Nationality

5. Nghề nghiệp:................................... 6. Hộ chiếu số:...................................................ghi rõ nghề nghiệp hiện tại và số hộ chiếu của người đó.

Occupation                                              Passport number.

7. Ngày nhập cảnh............................... 8. Cửa khẩu nhập cảnh:................................................ghi rõ ngày tháng năm nhập cảnh và nơi nhập cảnh.

Date of latest entry (day, month, year)  Port of entry

9. Mục đích nhập cảnh:...............................................................................................ghi đầy đủ mục đích nhập cảnh. Ví dụ: nhập cảnh vì công việc, thăm người thân...

Purpose of entry

10. Được phép tạm trú ở Việt Nam đến ngày.................. tháng................. năm...............ghi rõ thời hạn tạm trú của người đó ở Việt Nam.

Authorized length of stay in Vietnam until (day, month, year)

11. Nhập cảnh Việt Nam: 

Miễn thị thực: Ο

Visa exemption

Thị thực/thẻ tạm trú/giấy tờ khác: ghi rõ loại giấy tờ/số/thời hạn/ngày cấp/cơ quan cấp

Visa/Temporary Resident Card/other documents (please specify the type, number and validity of such document).

12. Nghỉ tại khách sạn/nhà nghỉ/nhà khách/nhà riêng: (1) nếu ở nhà dân, thì ghi họ tên chủ nhà.

Staying at Hotel/Guest house/Private house

....................... từ ngày:......... /.........../........... đến ngày......... /........./..................ghi rõ ngày tháng năm đến và ngày tháng năm đi.

  from the date(day, month, year) until the date (day, month, year)

13. Trẻ em dưới 14 tuổi đi cùng: ghi đầy đủ họ tên, giới tính, ngày sinh, quốc tịch, số hộ chiếu (nếu có)

Accompanying children under 14 years old (full name, sex, date of birth, nationality, passport number)

- Người làm đơn kí và ghi rõ họ tên.

 

 

học thiết kế website



Bình luận của bạn